Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

read music

/ˌriːd ˈmjuːzɪk/

Nghĩa thường dùng

đọc bản nhạc, biết nhạc lý v. phr.

“She plays beautifully even though she can't read music.”Cô ấy chơi rất hay dù không biết đọc bản nhạc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...