Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

read newspapers

/ri:d’nju:z,peipəz/

Nghĩa thường dùng

Đọc báo cụm từ

“She reads newspapers to stay informed about the world.”Cô ấy đọc báo để cập nhật thông tin về thế giới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

v.phr

  • Đọc báo

ví dụ

She reads newspapers to stay informed about the world. — Cô ấy đọc báo để cập nhật thông tin về thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...