Từ điển Anh–Việt

112.492 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

read someone their rights

/riːd ˈsʌmwʌn ðeər raɪts/

Nghĩa thường dùng

đọc quyền Miranda cho người bị bắt; (phóng đại) cảnh cáo nghiêm khắc ai đó thành ngữ

“The officer read the suspect their rights before questioning.”Cảnh sát đọc quyền Miranda cho nghi phạm trước khi hỏi cung.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...