Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

read the room

/rid ðə rum/

Nghĩa thường dùng

hiểu tâm trạng hoặc cảm xúc của một nhóm cụm từ

“You need to read the room before making jokes.”Bạn cần hiểu tâm trạng trước khi đùa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...