Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

read through

/riːd θruː/

Nghĩa thường dùng

đọc một cái gì đó từ đầu đến cuối động từ

“I need to read through the report before the meeting.”Tôi cần đọc qua báo cáo trước cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...