readbooks
/riːdbʊks/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
v.phr
- Đọc sách
ví dụ
I read books every evening before going to bed. — Tôi đọc sách mỗi tối trước khi đi ngủ.
Từ điển Anh–Việt
112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
I read books every evening before going to bed. — Tôi đọc sách mỗi tối trước khi đi ngủ.
Đang tải...