Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

readily accept

/ˈrɛdɪli əkˈsɛpt/

Đang hiển thị mục gốc readily accept cho “readily accepted”.

Nghĩa thường dùng

chấp nhận một cách dễ dàng cụm từ

“She readily accepted the job offer.”Cô ấy đã chấp nhận lời đề nghị công việc một cách dễ dàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...