readily accept
/ˈrɛdɪli əkˈsɛpt/
Đang hiển thị mục gốc readily accept cho “readily accepted”.
Nghĩa thường dùng
chấp nhận một cách dễ dàng
cụm từ
“She readily accepted the job offer.”Cô ấy đã chấp nhận lời đề nghị công việc một cách dễ dàng.