Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reading comprehension

Nghĩa thường dùng

kỹ năng đọc hiểu cụm từ

“We practice reading comprehension every Friday.”Chúng tôi luyện kỹ năng đọc hiểu mỗi thứ Sáu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...