Từ điển Anh–Việt

111.660 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reading list

/ˈriː.dɪŋ lɪst/

Nghĩa thường dùng

danh sách đọc cụm từ

“I created a reading list for the summer.”Tôi đã tạo một danh sách đọc cho mùa hè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...