ready to order
/ˌredi tu ˈɔːdə/
Nghĩa thường dùng
sẵn sàng gọi món
cụm từ
“Are you ready to order, or do you need more time?”Quý khách đã sẵn sàng gọi món chưa, hay cần thêm chút thời gian?