Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ready to order

/ˌredi tu ˈɔːdə/

Nghĩa thường dùng

sẵn sàng gọi món cụm từ

“Are you ready to order, or do you need more time?”Quý khách đã sẵn sàng gọi món chưa, hay cần thêm chút thời gian?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...