Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reaffirm

/.ri:ә'fә:m/ Collins ★ phổ biến #9162

Nghĩa thường dùng

tái khẳng định, xác nhận lại động từ

“The CEO reaffirmed commitment to the merger.”Giám đốc điều hành tái khẳng định cam kết với việc sáp nhập.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reaffirm

//

* ngoại động từ
  • xác nhận một lần nữa
Định nghĩa tiếng Anh

v. affirm once again

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...