reaffirm
Nghĩa thường dùng
“The CEO reaffirmed commitment to the merger.”Giám đốc điều hành tái khẳng định cam kết với việc sáp nhập.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reaffirm
//
* ngoại động từ- xác nhận một lần nữa
Định nghĩa tiếng Anh
v. affirm once again