Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

real estate agent

Đang hiển thị mục gốc real estate agent cho “real estate agents”.

Nghĩa thường dùng

người làm trong lĩnh vực bất động sản danh từ

“She works as a real estate agent helping people buy their dream homes.”Cô ấy làm việc như một đại lý bất động sản giúp mọi người mua ngôi nhà mơ ước của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...