Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

real estate investment

/ˈriː.əl ɪˈsteɪt ɪnˈvɛst.mənt/

Đang hiển thị mục gốc real estate investment cho “real estate investments”.

Nghĩa thường dùng

đầu tư bất động sản cụm từ

“Real estate investment can yield high returns.”Đầu tư bất động sản có thể mang lại lợi nhuận cao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...