Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

real-time

/ˈriːl taɪm/

Nghĩa thường dùng

thời gian thực adj./adv.

“Real-time monitoring alerts the team to anomalies instantly.”Giám sát thời gian thực cảnh báo nhóm về bất thường ngay lập tức.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

adj./adv.

  • thời gian thực

ví dụ

Real-time monitoring alerts the team to anomalies instantly. — Giám sát thời gian thực cảnh báo nhóm về bất thường ngay lập tức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...