realignment
/,ri:ә'lainmәnt/ phổ biến #15855
Nghĩa thường dùng
sự điều chỉnh lại hoặc thay đổi vị trí
danh từ
“The company announced a realignment of its business strategy.”Công ty đã thông báo về sự điều chỉnh lại chiến lược kinh doanh của mình.
Biến thể từ
realignments số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
realignment
//
* danh từ- sự tổ chức lại, sự tập hợp lại