Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

realignment

/,ri:ә'lainmәnt/ phổ biến #15855

Nghĩa thường dùng

sự điều chỉnh lại hoặc thay đổi vị trí danh từ

“The company announced a realignment of its business strategy.”Công ty đã thông báo về sự điều chỉnh lại chiến lược kinh doanh của mình.

Biến thể từ realignments số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

realignment

//

* danh từ
  • sự tổ chức lại, sự tập hợp lại
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...