Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

realisation

/ˌriːəlaɪˈzeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

sự nhận thức danh từ

“Her realisation of the truth changed everything.”Sự nhận thức về sự thật của cô ấy đã thay đổi mọi thứ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...