reallocate
/ˌriːˈæl.ə.keɪt/
Nghĩa thường dùng
phân bổ lại (nguồn lực, ngân sách)
động từ
“The director reallocated funds to the most critical projects.”Giám đốc đã phân bổ lại ngân sách cho những dự án quan trọng nhất.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- phân bổ lại (nguồn lực, ngân sách)
ví dụ
The director reallocated funds to the most critical projects. — Giám đốc đã phân bổ lại ngân sách cho những dự án quan trọng nhất.