Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reallocate

/ˌriːˈæl.ə.keɪt/

Nghĩa thường dùng

phân bổ lại (nguồn lực, ngân sách) động từ

“The director reallocated funds to the most critical projects.”Giám đốc đã phân bổ lại ngân sách cho những dự án quan trọng nhất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • phân bổ lại (nguồn lực, ngân sách)

ví dụ

The director reallocated funds to the most critical projects. — Giám đốc đã phân bổ lại ngân sách cho những dự án quan trọng nhất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...