reallocation
/ˌriː.æl.əˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa thường dùng
sự phân bổ lại (nguồn lực/ngân sách)
danh từ
“Budget reallocation shifted funds from marketing to R&D.”Phân bổ lại ngân sách chuyển tiền từ marketing sang nghiên cứu phát triển.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- sự phân bổ lại (nguồn lực/ngân sách)
ví dụ
Budget reallocation shifted funds from marketing to R&D. — Phân bổ lại ngân sách chuyển tiền từ marketing sang nghiên cứu phát triển.