Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reallocation

/ˌriː.æl.əˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

sự phân bổ lại (nguồn lực/ngân sách) danh từ

“Budget reallocation shifted funds from marketing to R&D.”Phân bổ lại ngân sách chuyển tiền từ marketing sang nghiên cứu phát triển.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • sự phân bổ lại (nguồn lực/ngân sách)

ví dụ

Budget reallocation shifted funds from marketing to R&D. — Phân bổ lại ngân sách chuyển tiền từ marketing sang nghiên cứu phát triển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...