Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

realtors

/ˈriːəlˌtɔrz/

Nghĩa thường dùng

nhà môi giới bất động sản danh từ

“Realtors help clients buy and sell properties.”Các nhà môi giới bất động sản giúp khách hàng mua và bán tài sản.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • nhà môi giới bất động sản

ví dụ

Realtors help clients buy and sell properties. — Các nhà môi giới bất động sản giúp khách hàng mua và bán tài sản.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...