Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

realty

/'riəlti/ phổ biến #25112

Nghĩa thường dùng

bất động sản danh từ

“She works in realty and helps people find homes.”Cô ấy làm việc trong lĩnh vực bất động sản và giúp mọi người tìm nhà.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

realty

/'riəlti/

danh từ

  • bất động sản
Định nghĩa tiếng Anh

n property consisting of houses and land

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...