realty
/'riəlti/ phổ biến #25112
Nghĩa thường dùng
bất động sản
danh từ
“She works in realty and helps people find homes.”Cô ấy làm việc trong lĩnh vực bất động sản và giúp mọi người tìm nhà.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
realty
/'riəlti/
danh từ
- bất động sản
Định nghĩa tiếng Anh
n property consisting of houses and land