Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reappearance

/'ri:ə'piərəns/ phổ biến #23890
Biến thể từ reappearances số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reappearance

/'ri:ə'piərəns/

danh từ

  • sự lại xuất hiện, sự lại hiện ra
  • (sân khấu) sự lại trở ra (của một diễn viên)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the event of something appearing again n. the act of someone appearing again

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...