reapplication
/ri:æplɪ'keɪʃən/ phổ biến #41414
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reapplication
//
* danh từ- sự áp dụng lại, sự ứng dụng lại
Định nghĩa tiếng Anh
n. The act of reapplying, or the state of being reapplied.