Từ điển Anh–Việt

112.383 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rearmament

/'ri:ə'reindʤmənt/ phổ biến #33116
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rearmament

/'ri:ə'reindʤmənt/

danh từ

  • sự vũ trang lại
  • sự đổi vũ khí mới, sự hiện đại hoá vũ khí (các quân chủng)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of arming again

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...