rearmament
/'ri:ə'reindʤmənt/ phổ biến #33116
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rearmament
/'ri:ə'reindʤmənt/
danh từ
- sự vũ trang lại
- sự đổi vũ khí mới, sự hiện đại hoá vũ khí (các quân chủng)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of arming again