Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reason for

/ˈriːzən fɔːr/

Nghĩa thường dùng

lý do cho điều gì đó cụm từ

“The reason for his absence was unclear.”Lý do cho sự vắng mặt của anh ấy không rõ ràng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...