reasonable price
Nghĩa thường dùng
giá hợp lý, giá phải chăng
cụm từ
“a reasonable price for that car.”một mức giá hợp lý cho chiếc xe đó.
Từ điển Anh–Việt
112.601 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“a reasonable price for that car.”một mức giá hợp lý cho chiếc xe đó.
Đang tải...