Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reasonably priced

/ˈriːzənəbli praɪst/

Nghĩa thường dùng

khá rẻ hoặc phải chăng cụm từ

“The restaurant offers reasonably priced meals.”Nhà hàng cung cấp các bữa ăn có giá hợp lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...