Từ điển Anh–Việt

112.254 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reassess

/'ri:ə'ses/ Collins ★ phổ biến #14122

Nghĩa thường dùng

đánh giá lại động từ

“It's time to reassess our strategy.”Đã đến lúc đánh giá lại chiến lược của chúng ta.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reassess

/'ri:ə'ses/

ngoại động từ

  • định giá lại để đánh thuế
  • định mức lại (tiền thuế, tiền phạt...)
  • đánh thuế lại; phạt lại
Định nghĩa tiếng Anh

v. revise or renew one's assessment

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...