reassess
/'ri:ə'ses/ Collins ★ phổ biến #14122
Nghĩa thường dùng
đánh giá lại
động từ
“It's time to reassess our strategy.”Đã đến lúc đánh giá lại chiến lược của chúng ta.
Biến thể từ
reassessed quá khứ phân từ
reassessing hiện tại phân từ
reassessed quá khứ
reassesses ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reassess
/'ri:ə'ses/
ngoại động từ
- định giá lại để đánh thuế
- định mức lại (tiền thuế, tiền phạt...)
- đánh thuế lại; phạt lại
Định nghĩa tiếng Anh
v. revise or renew one's assessment