Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reassess values

/ˌriːəˈsɛs ˈvæljuːz/

Nghĩa thường dùng

đánh giá lại các giá trị cụm từ

“We need to reassess values in light of new evidence.”Chúng ta cần đánh giá lại các giá trị dựa trên bằng chứng mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...