Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reassurance

/,ri:ə'ʃuərəns/ Collins ★ phổ biến #10591

Nghĩa thường dùng

Sự trấn an danh từ

“The teacher gave us reassurance that we would do well on the upcoming exam.”Giáo viên đã trấn an chúng tôi rằng chúng tôi sẽ làm tốt trong kỳ thi sắp tới.

Biến thể từ reassurances số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reassurance

/,ri:ə'ʃuərəns/

danh từ

  • sự cam đoan một lần nữa, sự đoan chắc một lần nữa
  • sự làm yên tâm, sự làm yên lòng; sự làm vững dạ
  • sự bảo hiểm lại
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of reassuring; restoring someone's confidence

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...