reassurance
/,ri:ə'ʃuərəns/ Collins ★ phổ biến #10591
Nghĩa thường dùng
Sự trấn an
danh từ
“The teacher gave us reassurance that we would do well on the upcoming exam.”Giáo viên đã trấn an chúng tôi rằng chúng tôi sẽ làm tốt trong kỳ thi sắp tới.
Biến thể từ
reassurances số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reassurance
/,ri:ə'ʃuərəns/
danh từ
- sự cam đoan một lần nữa, sự đoan chắc một lần nữa
- sự làm yên tâm, sự làm yên lòng; sự làm vững dạ
- sự bảo hiểm lại
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of reassuring; restoring someone's confidence