Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reboot

/ri:'bu:t/ phổ biến #27449

Nghĩa thường dùng

khởi động lại (máy tính) động từ

“Reboot the computer to apply the update.”Khởi động lại máy tính để áp dụng bản cập nhật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reboot

//

  • khởi động lại
Định nghĩa tiếng Anh

v cause to load (an operating system) and start the initial processes

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...