reboot
/ri:'bu:t/ phổ biến #27449
Nghĩa thường dùng
khởi động lại (máy tính)
động từ
“Reboot the computer to apply the update.”Khởi động lại máy tính để áp dụng bản cập nhật.
Biến thể từ
rebooted quá khứ
rebooted quá khứ phân từ
rebooting hiện tại phân từ
reboots số nhiều
reboots ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reboot
//
- khởi động lại
Định nghĩa tiếng Anh
v cause to load (an operating system) and start the initial processes