Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #5885

rebound

/'ri:'baund/

thời quá khứ & động tính từ quá khứ của rebind

danh từ

  • sự bật lại, sự nẩy lên (của quả bóng...)
    • to hit a ball on the rebound: đánh một quả bóng đang lúc nảy lên
  • (nghĩa bóng) sự phản ứng (khi bị thất bại, bị va chạm...)
    • to take a person on (at) the rebound: lợi dụng sự phản ứng của một người nào để xúi làm ngược lại

nội động từ

  • bật lại, bật lên nẩy lại, nẩy lên (của quả bóng...)
  • có ảnh hưởng ngược trở lại đối với
    • their evil example will rebound upon themselves: gương xấu của chúng sẽ có ảnh hưởng ngược trở lại đối với chính chúng
  • hồi phục (sức khoẻ); phấn khởi lại (tính thần)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a reaction to a crisis or setback or frustration\nn. the act of securing possession of the rebounding basketball after a missed shot

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...