rebound
Nghĩa thường dùng
“The economy is expected to rebound next year.”Nền kinh tế dự kiến sẽ phục hồi vào năm tới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rebound
/'ri:'baund/
thời quá khứ & động tính từ quá khứ của rebind
danh từ
- sự bật lại, sự nẩy lên (của quả bóng...)
- to hit a ball on the rebound: đánh một quả bóng đang lúc nảy lên
- (nghĩa bóng) sự phản ứng (khi bị thất bại, bị va chạm...)
- to take a person on (at) the rebound: lợi dụng sự phản ứng của một người nào để xúi làm ngược lại
nội động từ
- bật lại, bật lên nẩy lại, nẩy lên (của quả bóng...)
- có ảnh hưởng ngược trở lại đối với
- their evil example will rebound upon themselves: gương xấu của chúng sẽ có ảnh hưởng ngược trở lại đối với chính chúng
- hồi phục (sức khoẻ); phấn khởi lại (tính thần)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a reaction to a crisis or setback or frustration n. the act of securing possession of the rebounding basketball after a missed shot