Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rebound relationship

/ˈriːbaʊnd rɪˈleɪʃnʃɪp/

Nghĩa thường dùng

mối quan hệ sau chia tay (để nguôi ngoai) cụm từ

“He started a rebound relationship right after the breakup.”Anh ấy bắt đầu mối quan hệ sau chia tay ngay sau khi tan vỡ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...