rebranding /ˌriːˈbrænd.ɪŋ/
danh từ
- đổi nhận diện thương hiệu
ví dụ
The rebranding refreshed their image for younger audiences. — Việc đổi nhận diện thương hiệu làm mới hình ảnh cho khán giả trẻ hơn.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
The rebranding refreshed their image for younger audiences. — Việc đổi nhận diện thương hiệu làm mới hình ảnh cho khán giả trẻ hơn.
Đang tải...