rebranding
Nghĩa thường dùng
“The rebranding refreshed their image for younger audiences.”Việc đổi nhận diện thương hiệu làm mới hình ảnh cho khán giả trẻ hơn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- đổi nhận diện thương hiệu
ví dụ
The rebranding refreshed their image for younger audiences. — Việc đổi nhận diện thương hiệu làm mới hình ảnh cho khán giả trẻ hơn.