Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recalibrate

/ˌriːˈkæl.ɪ.breɪt/

Nghĩa thường dùng

hiệu chỉnh lại, điều chỉnh lại cho chính xác động từ

“The team recalibrated expectations after the Q1 results.”Nhóm điều chỉnh lại kỳ vọng sau kết quả quý 1.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • hiệu chỉnh lại, điều chỉnh lại cho chính xác

ví dụ

The team recalibrated expectations after the Q1 results. — Nhóm điều chỉnh lại kỳ vọng sau kết quả quý 1.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...