recalibrate
/ˌriːˈkæl.ɪ.breɪt/
Nghĩa thường dùng
hiệu chỉnh lại, điều chỉnh lại cho chính xác
động từ
“The team recalibrated expectations after the Q1 results.”Nhóm điều chỉnh lại kỳ vọng sau kết quả quý 1.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- hiệu chỉnh lại, điều chỉnh lại cho chính xác
ví dụ
The team recalibrated expectations after the Q1 results. — Nhóm điều chỉnh lại kỳ vọng sau kết quả quý 1.