recalibration
/ˌriːkæləˈbreɪʃən/ phổ biến #39944
Nghĩa thường dùng
sự điều chỉnh lại
danh từ
“The recalibration of our approach is necessary for success.”Việc điều chỉnh lại cách tiếp cận của chúng ta là cần thiết để thành công.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
recalibration
//
* danh từ- sự chia độ lại, sự hiệu chuẩn lại