Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recalibration

/ˌriːkæləˈbreɪʃən/ phổ biến #39944

Nghĩa thường dùng

sự điều chỉnh lại danh từ

“The recalibration of our approach is necessary for success.”Việc điều chỉnh lại cách tiếp cận của chúng ta là cần thiết để thành công.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

recalibration

//

* danh từ
  • sự chia độ lại, sự hiệu chuẩn lại
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...