recantation
/,ri:kæn'teiʃn/ GRE phổ biến #37288
Biến thể từ
recantations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
recantation
/,ri:kæn'teiʃn/
danh từ
- sự công khai, sự rút lui và từ bỏ; sự công khai rút (ý kiến...)
Định nghĩa tiếng Anh
n a disavowal or taking back of a previous assertion