Từ điển Anh–Việt

112.295 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recapitalization

/ˌriːˌkæp.ɪ.t̬əl.ɪˈzeɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

tái cơ cấu vốn danh từ

“The debt-for-equity swap was part of the recapitalization plan.”Hoán đổi nợ lấy vốn cổ phần là một phần của kế hoạch tái cơ cấu vốn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tái cơ cấu vốn

ví dụ

The debt-for-equity swap was part of the recapitalization plan. — Hoán đổi nợ lấy vốn cổ phần là một phần của kế hoạch tái cơ cấu vốn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...