recapitalization
/ˌriːˌkæp.ɪ.t̬əl.ɪˈzeɪ.ʃən/
Nghĩa thường dùng
tái cơ cấu vốn
danh từ
“The debt-for-equity swap was part of the recapitalization plan.”Hoán đổi nợ lấy vốn cổ phần là một phần của kế hoạch tái cơ cấu vốn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- tái cơ cấu vốn
ví dụ
The debt-for-equity swap was part of the recapitalization plan. — Hoán đổi nợ lấy vốn cổ phần là một phần của kế hoạch tái cơ cấu vốn.