recapitalization /ˌriːˌkæp.ɪ.t̬əl.ɪˈzeɪ.ʃən/
danh từ
- tái cơ cấu vốn
ví dụ
The debt-for-equity swap was part of the recapitalization plan. — Hoán đổi nợ lấy vốn cổ phần là một phần của kế hoạch tái cơ cấu vốn.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
The debt-for-equity swap was part of the recapitalization plan. — Hoán đổi nợ lấy vốn cổ phần là một phần của kế hoạch tái cơ cấu vốn.
Đang tải...