recapitalize
/ˌriːˈkæp.ɪ.tə.laɪz/
Nghĩa thường dùng
tái cấu trúc vốn, bổ sung vốn
động từ
“The bank recapitalized to meet regulatory requirements.”Ngân hàng tái cấu trúc vốn để đáp ứng yêu cầu quản lý.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- tái cấu trúc vốn, bổ sung vốn
ví dụ
The bank recapitalized to meet regulatory requirements. — Ngân hàng tái cấu trúc vốn để đáp ứng yêu cầu quản lý.