recapture
/'ri:'kæptʃə/
danh từ
- sự bắt lại (một tù binh)
- việc đoạt lại (giải thưởng...)
- người bị bắt lại; vật đoạt lại được
ngoại động từ
- bắt lại (một tù binh)
- đoạt lại (giải thưởng...)
Biến thể từ
recaptured quá khứ phân từ
recaptured quá khứ
recapturing hiện tại phân từ
recaptures ngôi 3 số ít
recaptures số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. a legal seizure by the government of profits beyond a fixed amount\nn. the act of taking something back\nv. experience anew\nv. take up anew