Từ điển Anh–Việt

112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

receive a grade

Nghĩa thường dùng

nhận điểm số cụm từ

“Her essay received / was given an A-grade.”Bài luận của cô ấy được điểm A.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...