Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

receive feedback

Nghĩa thường dùng

nhận phản hồi cụm từ

“Students should receive feedback on their assignments.”Sinh viên nên nhận phản hồi về bài tập của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...