Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

receiving-order

/ri'si:viɳ'ɔ:də/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

receiving-order

/ri'si:viɳ'ɔ:də/

danh từ

  • lệnh chỉ định người quản lý tài sản (tài sản đang tranh tụng hoặc của một công ty bị vỡ nợ, do một toà án chỉ định)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...