Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recent history

Nghĩa thường dùng

lịch sử gần đây cụm từ

“Recent history has shown significant changes in technology.”Lịch sử gần đây đã cho thấy những thay đổi đáng kể trong công nghệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...