recent past
Nghĩa thường dùng
“She’s not interested in the recent past at all.”Cô ấy hoàn toàn không quan tâm đến quá khứ gần đây.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She’s not interested in the recent past at all.”Cô ấy hoàn toàn không quan tâm đến quá khứ gần đây.
Đang tải...