Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recession-proof

/rɪˈseʃ.ən pruːf/

Nghĩa thường dùng

không bị ảnh hưởng bởi suy thoái kinh tế tính từ

“Healthcare is often recession-proof.”Chăm sóc sức khỏe thường không bị ảnh hưởng bởi suy thoái.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • không bị ảnh hưởng bởi suy thoái kinh tế

ví dụ

Healthcare is often recession-proof. — Chăm sóc sức khỏe thường không bị ảnh hưởng bởi suy thoái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...