Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rechargeable

/ˌriːˈtʃɑːdʒəbl/ phổ biến #22912

Nghĩa thường dùng

có thể sạc lại tính từ

“These rechargeable lamps help during power cuts.”Những đèn sạc lại này giúp ích khi mất điện.

Biến thể từ rechargeables số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rechargeable

//

* tính từ
  • có thể nạp lại
Định nghĩa tiếng Anh

s. capable of being recharged

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...