rechargeable
Nghĩa thường dùng
“These rechargeable lamps help during power cuts.”Những đèn sạc lại này giúp ích khi mất điện.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rechargeable
//
* tính từ- có thể nạp lại
Định nghĩa tiếng Anh
s. capable of being recharged
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“These rechargeable lamps help during power cuts.”Những đèn sạc lại này giúp ích khi mất điện.
s. capable of being recharged
Đang tải...