Recharge
/'ri:'tʃɑ:dʤ/
Đang hiển thị mục gốc Recharge cho “recharger”.
Nghĩa thường dùng
Nạp lại
danh từ
“After a busy week, I need to recharge by spending time in nature.”Sau một tuần bận rộn, tôi cần nạp lại năng lượng bằng cách dành thời gian ở thiên nhiên.