Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Recharge

/'ri:'tʃɑ:dʤ/

Đang hiển thị mục gốc Recharge cho “recharger”.

Nghĩa thường dùng

Nạp lại danh từ

“After a busy week, I need to recharge by spending time in nature.”Sau một tuần bận rộn, tôi cần nạp lại năng lượng bằng cách dành thời gian ở thiên nhiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...