rechristen
/ri:'krisn/ phổ biến #32984
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rechristen
//
* ngoại động từ- làm lễ rảy nước thánh lại; đặt tên lại
Từ điển Anh–Việt
111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...