Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recidivism rate

Nghĩa thường dùng

tỷ lệ tái phạm cụm từ

“The recidivism rate remains high despite rehabilitation efforts.”Tỷ lệ tái phạm vẫn cao mặc dù đã có các nỗ lực cải tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...