Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reciprocally

/rɪˈsɪp.rə.kəl.i/ phổ biến #30176

Nghĩa thường dùng

một cách có đi có lại; tương hỗ trạng từ

“Both governments agreed to reciprocally reduce tariffs.”Cả hai chính phủ đồng ý giảm thuế quan theo cách có đi có lại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reciprocally

//

* phó từ
  • lẫn nhau, qua lại, tương hỗ; có đi có lại, cả đôi bên
  • diễn tả quan hệ tương hỗ
  • đảo, thuận nghịch
Định nghĩa tiếng Anh

r (often followed by `for') in exchange or in reciprocation r in a mutual or shared manner r in an inverse or contrary manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...