Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #30176

reciprocally

//

* phó từ
  • lẫn nhau, qua lại, tương hỗ; có đi có lại, cả đôi bên
  • diễn tả quan hệ tương hỗ
  • đảo, thuận nghịch
Định nghĩa tiếng Anh

r (often followed by `for') in exchange or in reciprocation\nr in a mutual or shared manner\nr in an inverse or contrary manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...